Săm lốp ôtô tải / Lốp Tải Nhẹ (bố Nylon)
CA402F

Mô tả sản phẩm

- Lốp ôtô bias tải nhẹ tube type (sử dụng Săm, yếm)

Tính năng sản phẩm

- Đạt tiêu chuẩn : Jis D4230
- Gai lốp được thiết kế tính linh hoạt, theo kiểu dáng hoa gai xuôi và gai ngang.
- Lốp ôtô tải nhẹ được thiết kế kết cấu vải mành chéo nhiều lớp tăng khả năng tải.
- Gót tanh được kết cấu 1 hoặc 2 vòng tanh, cứng, vững khi sử dụng.
- Lốp tải nhẹ hiệu quả nhất cho các cung đường ngắn, sản phẩm sử dụng trong đô thị, linh hoạt, chống cắt chém.
- Độ bền, hiệu quả kinh tế cao. tiết kiệm chi phí.

STT Quy cách PR Loại Chỉ số Áp lực bơm Tải trọng tối đa Tốc độ tối đa Bề rộng Đường kính Độ sâu gai Trọng lượng Rộng vành
TT/TL Tải Tốc độ kgf/cm2 PSI Đơn/kg Đôi/kg kg/h mm mm Mm kg inch
1 4.50-12 12 TT 86/84 J 5.62 80 530 500 100 125 550 8 5.9 3.00
2 5.00-12 8 TT 83/81 J 4.07 58 487 462 100 137 586 10 6.9 3.50
3 5.00-12 12 TT 92/90 J 5.62 80 630 600 100 137 586 10.5 8.0 3.50
4 5.00-12 HD 14 TT 100/99 J 6.39 91 800 775 100 137 586 10.5 8.6 3.50
5 5.00-13 12 TT 100/98 J 5.83 83 800 750 100 156 627 11.5 9.6 3.50
6 5.50-13 12 TT 100/98 J 5.83 83 800 750 100 156 627 11.5 9.6 4.00
7 5.50-13 HD 12 TT 102/100 K 6.6/6.1 94/87 850 800 110 156 630 11.5 9.4 4.00
8 5.50-13 HD 14 TT 103/100 J 6.60 94 875 800 100 156 627 11.5 10 4.00
9 5.50-13 HD 14 TT 103/100 K 6.60 94 875 800 110 156 627 11.5 10 4.00
10 5.50-13 OVERSIZE 14 TT 106/104 J 6.11 87 950 900 100 166 600 13 13 4.50
11 6.00-13 12 TT 106/104 J 6.11/5.83 87/83 950 900 100 166 660 13 12.2 4.50
12 5.50-14 12 TT 107/105 J 5.83 83 975 925 100 175 684 13 12.2 4.00
13 5.50-14 12 TT 107/105 K 5.83 83 975 925 110 175 684 13 12.2 4.00
14 6.00-14 12 TT 107/104 J 5.83 83 975 900 100 175 683 13 12.2 4.5
15 6.00-14 14 TT 111/108 J 6.60 94 1090 1000 100 175 683 13 13 4.50
16 6.00-14 14 TT 111/108 K 6.60 94 1090 1000 110 175 683 13 13 4.50
17 6.50-14 12 TT 102/100 J 4.35 62 850 800 100 182 693 13 12 4.50
18 6.50-14 14 TT 112/110 J 6.60 94 1120 1060 100 182 693 13 12 4.50
19 6.00-15 10 TT 103/101 J 5.13 73 875 825 100 167 709 13 13.6 4.50
20 7.00-15 12 TT 114/112 J 5.83 83 1180 1120 100 199 758 15 17.2 5.5
21 7.00-15 14 TT 117/115 J 6.60 94 1285 1215 100 199 758 15 18 5.5
22 7.00-15 14 TT 117/115 K 6.60 94 1285 1215 110 199 758 15 18 5.5
23 7.50-15 14 TT 121/119 J 6.60 94 1450 1360 100 224 788 16 18.5 6.0
24 6.50-16 12 TT 111/109 J 5.83 83 1090 1030 100 182 750 14 14.4 4.5
25 6.50-16 14 TT 114/112 J 6.60 94 1180 1120 100 182 750 14 14.4 4.5
26 6.50-16 14 TT 114/112 K 6.50 92 1180 1120 110 181 750 14 14.9 4.5
27 7.00-16 14 TT 118/116 J 6.11 87 1320 1250 100 201 781 15 16.8 5.50
28 7.00-16 16 TT 121/119 J 6.60 94 1450 1360 100 201 781 15 25.5 5.50
29 7.00-16 HD 16 TT 124/122 J 6.60 94 1600 1500 100 201 781 18 25.5 6.0
30 7.00-16 2VT 16 TT 121/119 J 6.60 94 1450 1360 100 201 781 14.5 25.5 5.50
31 7.00-16 HD 16 TT 123/121 K 7.38/7.17 105/102 1550 1450 100 201 781 15 25.5 5.50
32 7.50-16 New 10 TT 118/116 L 5.35 76.1 1320 1250 120 212 819 18.3 20.3 6.00
33 7.00-16 OVERSIZE 16 TT 109 J 7.38/7.17 105/102 1550 1450 100 214 808 15 25.2 6.0
34 7.50-16 16 TT 124/122 J 7.66 109 1580 1510 100 214 808 18 25.2 6.00
35 7.50-16 HD 16 TT 124/122 J 7.66 109 1600 1500 110 199 758 18 25.2 6.0
36 7.50-16 HD 18 TT 125/124 J 8.15 116 1950 1800 100 214 808 18 26 6.00
37 7.50-16 18 TT 125/124 J 8.15 116 1950 1800 100 214 808 18 26 6.0
38 7.50-16 20 TT 123/120 J 8.15 116 2080 1980 100 214 808 18 25 6.0
39 8.25-16 18 TT 131/127 J,K,L 8.15 116 1950 1750 120 230 862 20 30 6.5
40 8.25-16 20 TT 133/128 J,K 8.15 116 2060 1800 110 230 862 20 30 6.5
41 8.25-16 HD 20 TT 123/120 K 8.15 116 2120 2000 110 230 862 20 30 6.5
Sản phẩm tương tự